Toyota Yaris Cross 2026
• Toyota Yaris Cross 2026 – mẫu SUV đô thị cỡ vừa hoàn toàn mới của Toyota đã chính thức ra mắt! Với thiết kế hiện đại, động cơ tiết kiệm nhiên liệu & công nghệ an toàn Toyota Safety Sense, đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một mẫu xe dành cho gia đình.
• Xem ngay giá lăn bánh, khuyến mãi & đánh giá chi tiết tại Toyota Ninh Bình!
• Gọi ngay 0877.66.6262 để nhận báo giá tốt nhất.
- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng: SUV
- Dung tích (cc): 1.496
- Xuất xứ : Nhập khẩu
- Loại nhiên liệu: Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 3,8 (lít/100 km)
- Kích thước dài x rộng x cao (mm): 4310 x 1770 x 1655
- Khoảng sáng gầm (mm): 210
- Hộp số: Số tự động





BẢNG GIÁ NIÊM YẾT XE TOYOTA YARIS CROSS V MÁY XĂNG 2026
Yaris Cross V Đen
Giá bán: 650.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross V Trắng Ngọc Trai
Giá bán: 658.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross V Cam nóc Đen
Giá bán: 662.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross V Ngọc Lam nóc Đen
Giá bán: 662.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross V Trắng Ngọc Trai nóc Đen
Giá bán: 662.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
BẢNG GIÁ NIÊM YẾT XE TOYOTA YARIS CROSS HEV MÁY XĂNG ĐIỆN (HYBRID) 2026
Yaris Cross HeV Đen
Giá bán: 728.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng & Điện
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross HeV Trắng Ngọc Trai
Giá bán: 736.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng & Điện
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross HeV Cam nóc Đen
Giá bán: 740.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng & Điện
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross HeV Ngọc Lam nóc Đen
Giá bán: 740.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng & Điện
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
Yaris Cross HeV Trắng Ngọc Trai nóc Đen
Giá bán: 740.000.000 VND
(Chưa bao gồm giảm giá)
- Số chỗ ngồi: 5
- Đa dụng SUV
- Nhiên liệu: Xăng & Điện
- Xe nhập khẩu
- Số tự động
- Dung tích 1496 cm3
ƯU ĐÃI KÈM KHUYẾN MÃI THÁNG 5/2026
• Giảm trừ giá xe.
• Tặng 1 năm Bảo hiểm thân vỏ xe.
• Tặng phụ kiện lắp đặt.
• Tặng gói bảo hành lên đến 10 năm hoặc 185.000km.
• Trả góp lãi suất từ 6,99%/năm (chỉ áp dụng cho khách hàng đặt cọc xe và làm hồ sơ trả góp trong tháng 5/2026)
• Mua xe trả góp trả trước tối thiểu 200 triệu đăng ký xong thủ tục.
• Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm ra biển trong ngày.
(Lưu ý: Chương trình giảm giá chỉ áp dụng cho khách hàng đặt cọc trước)
• Liên hệ ngay tư vấn bán hàng để được tư vấn mua xe, đặt xe và mọi thủ tục liên quan đến trả góp, đăng ký đăng kiểm.
• Hotline bán hàng: 0877.66.6262 (Mr. Lâm – PTKD)
HỒ SƠ TRẢ GÓP CẦN CHUẨN BỊ
Hồ sơ thân nhân:
– Ảnh chụp CCCD 2 mặt.
– Nếu kết hôn thì cung cấp giấy đăng ký kết hôn và ảnh chụp CCCD của vợ và chồng
– Nếu độc thân hoặc ly hôn thì cung cấp giấy độc thân của Phường/Xã nơi cư trú
Hồ sơ chứng minh thu nhập:
– Ảnh chụp hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 1 năm
– Ảnh chụp sao kê bảng lương 3 tháng gần nhất qua ngân hàng hoặc Giấy xác nhận lương có dấu mộc đỏ của công ty đang làm.
– Nếu có Công ty (kinh doanh) riêng thì cung cấp giấy đăng ký kinh doanh và bảng báo cáo tài chính công ty
=> Các trường hợp không giống như trên, chúng tôi sẽ hỗ trợ tối đa và linh động tìm giải pháp khác để giải ngân nhanh.
• Liên hệ ngay: 0877.666.262 (Mr.Lâm – PTKD) để được hỗ trợ làm thủ tục trả góp.
LẤY GIÁ ƯU ĐÃI TỪ TOYOTA
Quý khách hàng hãy điền thông tin dưới đây để nhận báo giá ƯU ĐÃI mới nhất sau 2 PHÚT từ Toyota Ninh Bình
GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA YARIS CROSS 2026
Dưới đây là bảng giá niêm yết và giá lăn bánh Toyota YARIS CROSS tham khảo
| PHIÊN BẢN XE | GIÁ NIÊM YẾT | GIÁ LĂN BÁNH | MUA XE TRẢ GÓP |
| Yaris Cross Xăng màu đen | 650 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng trắng ngọc trai | 658 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng Trắng nóc đen | 662 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng Ngọc lam nóc đen | 662 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng Cam nóc đen | 662 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| PHIÊN BẢN XE | GIÁ NIÊM YẾT | GIÁ LĂN BÁNH | MUA XE TRẢ GÓP |
| Yaris Cross Xăng/điện màu đen | 728 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng/điện trắng ngọc trai | 736 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng/điện Trắng nóc đen | 740 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng/điện Ngọc lam nóc đen | 740 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
| Yaris Cross Xăng/điện Cam nóc đen | 740 Triệu VNĐ | Liên Hệ: 0877.66.6262 | Liên Hệ: 0877.66.6262 |
Mục lục bài viết
NGOẠI THẤT SANG TRỌNG ẤN TƯỢNG
Toyota Yaris Cross sở hữu thiết kế trẻ trung, hiện đại và thể thao
Toyota Yaris Cross thế hệ hoàn toàn mới chính thức được ra mắt với thiết kế vô cùng độc đáo giúp xe Yaris Cross ghi điểm tuyệt đối với những khách hàng khó tính nhất. Không những thế, tổng thể chiếc xe toát lên vẻ khoẻ khoắn đặc trưng của dòng xe SUV với khoảng sáng gầm cao, ốp cản trước và nền tảng khung gầm DNGA
Đầu xe
Cụm đèn trước
Mâm xe
Gương chiếu hậu
LẤY GIÁ ƯU ĐÃI TỪ TOYOTA
Quý khách hàng hãy điền thông tin dưới đây để nhận báo giá ƯU ĐÃI mới nhất sau 2 PHÚT từ Toyota Ninh Bình
NỘI THẤT RỘNG RÃI, TIỆN NGHI
Nội thất Toyota Yaris Cross 2026
Không gian nội thất rộng rãi. Bảng điều khiển trung tâm hướng vào người lái. Xe trang bị ghế lái chỉnh điện, lẫy chuyển số trên vô-lăng trên bản máy xăng. Bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch. Màn hình cảm ứng giải trí 10,1 inch đặt nổi, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây, sạc không dây. Phanh tay điện tử, hỗ trợ giữ phanh tự động. Hệ thống điều hòa tự động và cửa gió hàng sau.
Khoang hành khách
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn trang trí khoang lái
Phanh đỗ điện tử
Màn hình giải trí trung tâm
Trải nghiệm giải trí được tối ưu hóa, cho phép kết nối không dây với điện thoại thông minh, màn hình cảm ứng 10.1 inch hiển thị hình ảnh sắc nét, sống động cùng với trải nghiệm mượt mà.
Sạc không dây
Tính năng sạc điện thoại không dây cho phép sạc điện thoại tương thích chuẩn sạc Qi đặt trong vùng sạc mà không cần đến ổ cắm hay dây sạc.
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Động cơ 1.5L với công suất 105Hp
Bản máy xăng lắp động cơ 1.5 công suất 105 mã lực, mô-men xoắn cực đại 138 Nm. Bản hybrid kết hợp giữa máy xăng 1.5 (công suất 90 mã lực và mô-men xoắn 121 Nm) với một môtơ điện (công suất 79 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm). Cả hai cùng sử dụng hộp số CVT, riêng bản hybrid có chế độ lái thuần điện và kèm pin lithium-ion.
Bán kính vòng quay tối thiểu
Bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5.2m cho phép di chuyển dễ dàng và linh hoạt trong đô thị, hoặc trong không gian chật hẹp.
Động cơ
Trang bị động cơ 2NR-VE mạnh mẽ, bền bỉ, ổn định, với công suất cực đại đạt 105Hp.
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp kép (D-CVT) mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ, vô cùng êm ái và đặc biệt góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
TRANG BỊ AN TOÀN NỔI BẬT
Toyota Yaris Cross được trang bị đầy đủ hệ thống an toàn tiêu chuẩn
Yaris Cross trang bị gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense như cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn, đèn pha thích ứng, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
Túi khí
Camera 360
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)
Điều khiển hành trình chủ động (ACC)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Kiểm soát vận hành chân ga (PMC)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT YARIS CROSS 2026
| HẠNG MỤC | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT / SPECIFICATION | ĐƠN VỊ | PHIÊN BẢN XĂNG | PHIÊN BẢN HYBRID |
|---|---|---|---|---|
| KÍCH THƯỚC / DIMENSIONS | ||||
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C / L x W x H) | mm x mm x mm | 4310 x 1770 x 1655 | 4310 x 1770 x 1655 | |
| Chiều dài cơ sở / Wheelbase | mm | 2620 | 2620 | |
| Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread | mm | 1525 / 1520 | 1525 / 1520 | |
| Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance | mm | 210 | 210 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu / Minimum turning radius | m | 5,2 | 5,2 | |
| Trọng lượng không tải / Curb weight | kg | 1175 | 1285 | |
| Trọng lượng toàn tải / Gross weight | kg | 1575 | 1705 | |
| Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity | L | 42 | 36 | |
| Dung tích khoang hành lý / Cargo space | L | 471 | 466 | |
| ĐỘNG CƠ / ENGINE | ||||
| Loại động cơ / Engine code | 2NR-VE | 2NR-VEX | ||
| Xi lanh / Cylinders | 4 xy lanh thẳng hàng / 4 cylinders in-line | 4 xy lanh thẳng hàng / 4 cylinders in-line | ||
| Dung tích xy lanh / Displacement | cc | 1496 | 1496 | |
| Hệ thống nhiên liệu / Fuel system | Phun xăng điện tử / EFI | Phun xăng điện tử / EFI | ||
| Loại nhiên liệu / Fuel type | Xăng / Petrol | Xăng / Petrol | ||
| Công suất tối đa / Max output | kw(hp)@rpm | (78)105/6000 | (67)90/5500 | |
| Mô men xoắn tối đa / Max torque | Nm@rpm | 138/4200 | 121/4000–4800 | |
| Động cơ điện – Công suất tối đa | kw(hp) | – | (59)79 | |
| Động cơ điện – Mô men xoắn tối đa | Nm | – | 141 | |
| Tiêu chuẩn khí thải / Emission standard | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải / Euro 5 with OBD | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải / Euro 5 with OBD | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu – Trong đô thị / Urban | L/100km | 7,41 | 3,56 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu – Ngoài đô thị / Ex-urban | L/100km | 5,10 | 3,93 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu – Kết hợp / Combine | L/100km | 5,95 | 3,80 | |
| TRUYỀN LỰC / POWER TRAIN | ||||
| Loại dẫn động / Drivetrain | Dẫn động cầu trước / FWD | Dẫn động cầu trước / FWD | ||
| Hộp số / Transmission type | Số tự động vô cấp kép / D-CVT | Số tự động vô cấp / CVT | ||
| Chế độ lái / Drive mode | 3 chế độ (Eco / Normal / Power) | 3 chế độ (Eco / Normal / Power) | ||
| KHUNG GẦM / BODY & CHASSIS | ||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh dầm xoắn / Torsion beam | Thanh dầm xoắn / Torsion beam | ||
| Hệ thống lái | Trợ lực điện / Electric | Trợ lực điện / Electric | ||
| Vành & Lốp | Hợp kim / Alloy – 215/55R18 | Hợp kim / Alloy – 215/55R18 | ||
| Phanh (Trước / Sau) | Đĩa / Disc | Đĩa / Disc | ||
| NGOẠI THẤT / EXTERIOR | ||||
| Đèn chiếu gần / Lo-beam | LED | LED | ||
| Đèn chiếu xa / Hi-beam | LED | LED | ||
| Đèn ban ngày / DRL | LED | LED | ||
| Điều khiển đèn tự động | Có | Có | ||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | Có | ||
| Cân bằng góc chiếu | Chỉnh tay | Chỉnh tay | ||
| Cụm đèn sau | LED | LED | ||
| Đèn phanh trên cao | LED | LED | ||
| Đèn sương mù trước | LED | LED | ||
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện, đèn chào mừng | Gập điện, đèn chào mừng | ||
| Gạt mưa trước / sau | Gián đoạn | Gián đoạn | ||
| NỘI THẤT / INTERIOR | ||||
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số / Digital | Kỹ thuật số / Digital | ||
| Màn hình MID | 7” TFT | 7” TFT | ||
| Kính trần toàn cảnh | Không có | Tấm che nắng điều khiển điện | ||
| Vô lăng | 3 chấu, da, chỉnh 4 hướng | 3 chấu, da, chỉnh 4 hướng | ||
| Lẫy chuyển số | Có | Không có | ||
| Ghế | Da – ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Da – ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ||
| Ghế sau | Gập 60:40 | Gập 60:40 | ||
| TIỆN NGHI / UTILITY | ||||
| Khởi động nút bấm & khóa thông minh | Có | Có | ||
| Phanh tay điện tử & giữ phanh tự động | Có | Có | ||
| Điều hòa | Tự động | Tự động | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10” | Cảm ứng 10” | ||
| Số loa | 6 | 6 | ||
| Loa cao cấp | Không có | Có | ||
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có | ||
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | ||
| Cổng sạc USB sau | 2 USB Type-C | 2 USB Type-C | ||
| Khóa cửa điện | Có | Có | ||
| Khóa cửa từ xa | Có | Có | ||
| Cốp điện & đá cốp | Không có | Có | ||
| Sạc không dây | Không có | Có | ||
| AN NINH / ANTI-THEFT | ||||
| Báo động | Có | Có | ||
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có | Có | ||
| AN TOÀN CHỦ ĐỘNG / ACTIVE SAFETY | ||||
| Toyota Safety Sense | PCS, LDA & LTA, PMC, FDA, AHB, ACC | PCS, LDA & LTA, PMC, FDA, AHB, ACC | ||
| Cảnh báo áp suất lốp | Có | Có | ||
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang sau | Có | Có | ||
| ABS / BA / EBD / VSC / TRC / HAC | Có | Có | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | Có | ||
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera 360 / PVM | Camera 360 / PVM | ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước | Có | Có | ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau | Có | Có |
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ MIỄN PHÍ
Quý khách hàng hãy điền thông tin dưới đây để lên lịch hẹn lái thử hoàn toàn miễn phí từ Toyota Ninh Bình